Chào mừng quý vị đến với website của HOÀNG AN DINH
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ ĐÁP ÁN 26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TTH
Người gửi: Hoàng An Dinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 31-12-2009
Dung lượng: 100.1 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn: TTH
Người gửi: Hoàng An Dinh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:47' 31-12-2009
Dung lượng: 100.1 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS & THPT TỐ HỮU KHỐI 12 THPT – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN
Thời gian : 180 phút
----------------------------------------------
Câu 1( 3 điểm ):Cho phương trình (1)
Giải phương trình khi .
Xác định các giá trị của m để (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 2 (3 điểm ):Cho hai đường tròn tâm O và O’ có cùng bán kính là R cắt nhau tại hai điểm A, B sao cho OÂO’=1200. Trên (O) lấy điểm M, trên (O’) lấy điểm M’ sao cho M và M’ nằm ngoài đối với hai đường tròn và MM’ đi qua điểm B. Gọi S là giao điểm các tiếp tuyến của hai đường tròn tại M và M’. Xác định vị trí hai điểm M và M’ để bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SMM’ lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
Câu 3 (3 điểm): Cho
Trong đó a, b, c đôi một khác nhau. Chứng minh:
Câu 4 (2 điểm): Cho phương trình
Chứng tỏ rằng với mỗi n nguyên dương thì phương trình có duy nhất một nghiệm dương xn
Tìm
Câu 5 ( 3 điểm):
a) Chứng minh rằng từ điểm A(-2 ; 0) có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số , đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau.Viết phương trình các tiếp tuyến đó.
b) Giải phương trình :
Câu 6 ( 3 điểm):
Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O là một điểm tuỳ ý trong tứ diện. Đường thẳng OG cắt các mặt của tứ diện tại A’, B’, C’. D’ .
Chứng minh rằng :
Câu 7(3 điểm): Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a.Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) và I là trung điểm của AH. Mặt phẳng (() quay quanh I, cắt các cạnh AB, AC và AD tại M, N, P. Chứng minh rằng nhận một giá trị không đổi.
.......................Hết......................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN
TRƯỜNG THCS & THPT TỐ HỮU
Câu 1:
Đặt
Khi đó pt trở thành:
Do đó pt luôn có nghiệm với mọi m.
a) , ta có:
Vậy , pt có nghiệm là
b)
Nhận xét: ứng với một giá trị thì pt có đúng 1 nghiệm
Vì là một nghiệm của (1) với mọi m nên pt (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi pt có đúng 1 nghiệm
Xét hàm số trên
BBT
t 0
f’(t) 0 + 0 -
f(t) 0
Vậy các giá trị của m cần tìm là:
Câu 2:
Giả sử
Khi đó: (h vẽ)
Do đó: và
Ta có:
Suy ra M’’ trùng với M’
Gọi x là tiếp tuyến của (O) tại M
y là tiếp tuyến của (O’) tại M’
và góc tù tạo bởi x và y bằng 1200
Suy ra
Gọi R’ là bán kính đường tròn ngoại tiếp
Ta có
Do đó: R’ lớn nhất khi MM’ lớn nhất.
Gọi H và K lần lần là trung điểm của BM và BM’.
Khi đó KH là hình chiếu của đoạn OO’ trên MM’
Nên
Vậy MM’ lớn nhất khi MM’//OO’.
Giá trị lớn nhất đó là
Câu 3:
Vì vai trò của a, b, c là bình đẳng nên không mất tính tổng quát ta giả sử a Do đó:
Bất đẳng thức đã cho cóa dạng:
(1)
Ta có: (2)
Do b+c-2a>0 nên
(2)
Xét bất phương trình: f(x)=x2-(b+c)x+bc>0 (4)
Ta có
Nên (4) (vì bVì a
Vậy (3) đúng
Tương tự ta chứng minh được
Vậy ta có đpcm
Câu 4:
Xét (n=1 thỏa)
TRƯỜNG THCS & THPT TỐ HỮU KHỐI 12 THPT – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN
Thời gian : 180 phút
----------------------------------------------
Câu 1( 3 điểm ):Cho phương trình (1)
Giải phương trình khi .
Xác định các giá trị của m để (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt
Câu 2 (3 điểm ):Cho hai đường tròn tâm O và O’ có cùng bán kính là R cắt nhau tại hai điểm A, B sao cho OÂO’=1200. Trên (O) lấy điểm M, trên (O’) lấy điểm M’ sao cho M và M’ nằm ngoài đối với hai đường tròn và MM’ đi qua điểm B. Gọi S là giao điểm các tiếp tuyến của hai đường tròn tại M và M’. Xác định vị trí hai điểm M và M’ để bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SMM’ lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất đó.
Câu 3 (3 điểm): Cho
Trong đó a, b, c đôi một khác nhau. Chứng minh:
Câu 4 (2 điểm): Cho phương trình
Chứng tỏ rằng với mỗi n nguyên dương thì phương trình có duy nhất một nghiệm dương xn
Tìm
Câu 5 ( 3 điểm):
a) Chứng minh rằng từ điểm A(-2 ; 0) có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị hàm số , đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông góc nhau.Viết phương trình các tiếp tuyến đó.
b) Giải phương trình :
Câu 6 ( 3 điểm):
Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD, O là một điểm tuỳ ý trong tứ diện. Đường thẳng OG cắt các mặt của tứ diện tại A’, B’, C’. D’ .
Chứng minh rằng :
Câu 7(3 điểm): Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a.Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng (BCD) và I là trung điểm của AH. Mặt phẳng (() quay quanh I, cắt các cạnh AB, AC và AD tại M, N, P. Chứng minh rằng nhận một giá trị không đổi.
.......................Hết......................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN
TRƯỜNG THCS & THPT TỐ HỮU
Câu 1:
Đặt
Khi đó pt trở thành:
Do đó pt luôn có nghiệm với mọi m.
a) , ta có:
Vậy , pt có nghiệm là
b)
Nhận xét: ứng với một giá trị thì pt có đúng 1 nghiệm
Vì là một nghiệm của (1) với mọi m nên pt (1) có đúng 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi pt có đúng 1 nghiệm
Xét hàm số trên
BBT
t 0
f’(t) 0 + 0 -
f(t) 0
Vậy các giá trị của m cần tìm là:
Câu 2:
Giả sử
Khi đó: (h vẽ)
Do đó: và
Ta có:
Suy ra M’’ trùng với M’
Gọi x là tiếp tuyến của (O) tại M
y là tiếp tuyến của (O’) tại M’
và góc tù tạo bởi x và y bằng 1200
Suy ra
Gọi R’ là bán kính đường tròn ngoại tiếp
Ta có
Do đó: R’ lớn nhất khi MM’ lớn nhất.
Gọi H và K lần lần là trung điểm của BM và BM’.
Khi đó KH là hình chiếu của đoạn OO’ trên MM’
Nên
Vậy MM’ lớn nhất khi MM’//OO’.
Giá trị lớn nhất đó là
Câu 3:
Vì vai trò của a, b, c là bình đẳng nên không mất tính tổng quát ta giả sử a Do đó:
Bất đẳng thức đã cho cóa dạng:
(1)
Ta có: (2)
Do b+c-2a>0 nên
(2)
Xét bất phương trình: f(x)=x2-(b+c)x+bc>0 (4)
Ta có
Nên (4) (vì b
Vậy (3) đúng
Tương tự ta chứng minh được
Vậy ta có đpcm
Câu 4:
Xét (n=1 thỏa)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất